Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 15 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập quy trình công nghệ sửa chữa động cơ diesel 6UE37H-IIB / Ngô Duy Thắng; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 114 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08375, PD/TK 08375
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 2 Lập quy trình gia công và lắp ráp ống hệ thống Ballast tàu hàng 2.000 T / Nguyễn Trung Thành; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 92 tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07740, Pd/Tk 07740
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 3 Lập quy trình sửa chữa động cơ Caterpillar 3412E / Nguyễn Mạnh Nên; Nghd.: Ths. Nguyễn Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 88 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07696, PD/TK 07696
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 4 Lập quy trình sửa chữa hệ thống lái tàu container 1700 TEU / Vũ Đình Nguyễn; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 92 tr.; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07758, PD/TK 07758
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 5 Lập quy trình sửa chữa hệ thống lái tàu hàng khô 7.200 T / Phạm Huy Hà; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 83 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09635, PD/TK 09635
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Lập quy trình sửa chữa hệ trục chân vịt tàu container 1700TEU / Phạm Văn Thành; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 85 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07731, Pd/Tk 07731
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 7 Lập quy trình sửa chữa hệ trục chân vịt tàu dầu hóa chất 13500 tấn / Trịnh Văn Hợp; Nghd.: TS. Trần Quốc Chiến . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2010 . - 87tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08310, Pd/Tk 08310
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 8 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu chở hàng 2000T / Bùi Đức Hiếu;Nghd.: Trần Quôc Chiến . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 86 tr ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07702, PD/TK 07702
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 9 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu chở nhựa đường 1700 m3 / Nguyễn Quốc Đại; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 79 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07750, PD/TK 07750
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 10 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu dầu 12500DWT / Phạm Như Chung, Phạm Văn Dũng, Nguyễn Tiến Đông ; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm+ 05BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17571, PD/TK 17571
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 11 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu hàng khô 7.200 DWT / Bùi Huy Hoàng; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 92 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09634, PD/TK 09634
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp tăng cường kiểm soát hàng nguy hiểm thông qua cảng biển Hải Phòng / Nghiêm Quốc Chiến; Nghd.: Phan Văn Hưng . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 68tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 04807
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Nghiên cứu tính toán xung động thuỷ lực trong hệ thống lái thuỷ lực tàu thuỷ / Trần Quốc Chiến; Nghd.: TS. Nguyễn Đại An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 100 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00719
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 14 Thiết kế kỹ thuật và thi công đo vẽ thành lập bản đồ địa hình dưới nước phục vụ xây dựng tuyến cáp ngầm xuyên biển cho Đảo Cát Bà / Trần Đức Chiến, Nghiêm Quốc Chiến, Trương Tiến Đức, Phạm Đức Trung ; Nghd.: Trần Đức Phú . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 136tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18863
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 15 Tư duy tinh gọn : Từ tư duy tinh gọn đến sản xuất tinh giản; từ loại bỏ lãng phí đến tiết kiệm chi phí / Jame P. Womack, Daniel T. Jones; Quốc Chiến, Ngọc Lan dịch . - H. : Lao động, 2017 . - 511tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06538, PD/VT 06539
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1
    Tìm thấy 15 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :